TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Khí quản tiếng Nga là gì?

"khí quản" trong tiếng Nga là трахе́я (danh từ).

трахе́я Danh từ

traxéja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: (anatomy) Khí quản.

Xem đầy đủ từ "трахе́я": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Khí quản tiếng Nga là gì?

"khí quản" trong tiếng Nga là трахе́я (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.