TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Khí tê tiếng Nga là gì?

"khí tê" trong tiếng Nga là газ (danh từ).

газ Danh từ

gaz giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khí tê, khí, chất khí.

Xem đầy đủ từ "газ": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Khí tê tiếng Nga là gì?

"khí tê" trong tiếng Nga là газ (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.