газ
газ nghĩa là khí tê, khí.
Nghĩa của газ
Danh từ
- Khí tê, khí, chất khí.
Biến cách của газ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | га́з | га́зы |
| Sinh cách кого? чего? | га́за | га́зов |
| Tặng cách кому? чему? | га́зу | га́зам |
| Đối cách кого? что? | га́з | га́зы |
| Công cụ cách кем? чем? | га́зом | га́зами |
| Giới cách о ком? о чём? | га́зе | га́зах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của газ
Câu ví dụ với газ
- Ты готовишь на газе или электричестве? Bạn nấu ăn bằng ga hay là bằng điện? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2864861
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
газ nghĩa là gì?
газ (danh từ) nghĩa là khí tê, khí.
газ đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là газ (phiên âm Latinh gaz, IPA [ɡas]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.