TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Khí tượng học tiếng Nga là gì?

"khí tượng học" trong tiếng Nga là метеороло́гия (danh từ).

метеороло́гия Danh từ

meteorológija giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khí tượng học, [môn] khi tượng.

Xem đầy đủ từ "метеороло́гия": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Khí tượng học tiếng Nga là gì?

"khí tượng học" trong tiếng Nga là метеороло́гия (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.