TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Khí trời tiếng Nga là gì?

"khí trời" trong tiếng Nga là во́здух (danh từ).

во́здух Danh từ

vózdux giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Không khí, khí trời.

  • подыша́ть све́жим во́здухом thở không khí trong lành

Xem đầy đủ từ "во́здух": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Khí trời tiếng Nga là gì?

"khí trời" trong tiếng Nga là во́здух (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.