во́здух
Dấu sắc trên во́здух chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
во́здух nghĩa là không khí, khí trời, không trung.
Nghĩa của во́здух
Danh từ
- Không khí, khí trời.
- подыша́ть све́жим во́здухомthở không khí trong lành
- пространство Không trung.
- в во́здухеtrên không trung, trong không trung
- подня́ться в во́здухbay lên không trung
- вы́йти на во́здухra ngoài trời
- во́здух!(quân sự) báo động!, máy bay địch!
Biến cách của во́здух (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | во́здух | во́здухи⟐ |
| Sinh cách кого? чего? | во́здуха | во́здухов⟐ |
| Tặng cách кому? чему? | во́здуху | во́здухам⟐ |
| Đối cách кого? что? | во́здух | во́здухи⟐ |
| Công cụ cách кем? чем? | во́здухом | во́здухами⟐ |
| Giới cách о ком? о чём? | во́здухе | во́здухах⟐ |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của во́здух
Câu ví dụ với во́здух
- Мы провели день на свежем воздухе. Chúng tôi đã dành cả ngày ở ngoài trời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3554315
- Без воздуха мы бы умерли. Không có không khí chúng ta sẽ chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1590422
- Без воздуха мы бы погибли. Không có không khí chúng ta sẽ chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6310693
- Я открыла окна, чтобы впустить свежего воздуха. Tôi mở cửa sổ để không khí trong lành tràn vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14032761
- Я отправился на прогулку, чтобы подышать свежим воздухом. Tôi đã đi dạo để có chút không khí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4620163
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
воздух nghĩa là gì?
воздух (danh từ) nghĩa là không khí, khí trời, không trung.
воздух đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là во́здух (phiên âm Latinh vózdux, IPA [ˈvozdʊx]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.