TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

во́здух

Cấp độ ≈A2 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
vózdux[ˈvozdʊx] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên во́здух chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

во́здух nghĩa là không khí, khí trời, không trung.

Nghĩa của во́здух

Danh từ

  1. Không khí, khí trời.
    • подыша́ть све́жим во́здухомthở không khí trong lành
  2. пространство Không trung.
    • в во́здухеtrên không trung, trong không trung
    • подня́ться в во́здухbay lên không trung
    • вы́йти на во́здухra ngoài trời
    • во́здух!(quân sự) báo động!, máy bay địch!

Biến cách của во́здух (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?во́здухво́здухи⟐
Sinh cách кого? чего?во́здухаво́здухов⟐
Tặng cách кому? чему?во́здухуво́здухам⟐
Đối cách кого? что?во́здухво́здухи⟐
Công cụ cách кем? чем?во́здухомво́здухами⟐
Giới cách о ком? о чём?во́здухево́здухах⟐

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của во́здух

Câu ví dụ với во́здух

  • Мы провели день на свежем воздухе. Chúng tôi đã dành cả ngày ở ngoài trời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3554315
  • Без воздуха мы бы умерли. Không có không khí chúng ta sẽ chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1590422
  • Без воздуха мы бы погибли. Không có không khí chúng ta sẽ chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6310693
  • Я открыла окна, чтобы впустить свежего воздуха. Tôi mở cửa sổ để không khí trong lành tràn vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14032761
  • Я отправился на прогулку, чтобы подышать свежим воздухом. Tôi đã đi dạo để có chút không khí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4620163

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

воздух nghĩa là gì?

воздух (danh từ) nghĩa là không khí, khí trời, không trung.

воздух đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là во́здух (phiên âm Latinh vózdux, IPA [ˈvozdʊx]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.