TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Không đi đâu cả tiếng Nga là gì?

"không đi đâu cả" trong tiếng Nga là никуда́ (phó từ).

никуда́ Phó từ

nikudá giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Không đi đâu cả, chẳng đi đâu cả.

  • Этим летом я никуда не ездила. Mùa hè này tôi không đi đâu cả.
  • мы сего́дня никуда́ не идём hôm nay chúng tôi không đi đâu cả

Xem đầy đủ từ "никуда́": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Không đi đâu cả tiếng Nga là gì?

"không đi đâu cả" trong tiếng Nga là никуда́ (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.