Không trấn tĩnh tiếng Nga là gì?
"không trấn tĩnh" trong tiếng Nga là не́рвничать (động từ).
не́рвничать Động từ
nérvničatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mất bình tĩnh, không trấn tĩnh, cuồng lên, đâm cau có, nổi cáu, phát bẳn, phát cáu, nổi nóng; (волноваться) xúc động, hồi hộp, lo lắng, bồn chồn.
Xem đầy đủ từ "не́рвничать": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Không trấn tĩnh tiếng Nga là gì?
"không trấn tĩnh" trong tiếng Nga là не́рвничать (động từ).