TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Không xương sống tiếng Nga là gì?

"không xương sống" trong tiếng Nga là беспозвоно́чный (tính từ).

беспозвоно́чный Tính từ

bespozvonóčnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Không có cột sống, không xương sống.

Xem đầy đủ từ "беспозвоно́чный": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Không xương sống tiếng Nga là gì?

"không xương sống" trong tiếng Nga là беспозвоно́чный (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.