TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

беспозвоно́чный

bespozvonóčnyj[bʲɪspəzvɐˈnot͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên беспозвоно́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

беспозвоно́чный nghĩa là không có cột sống, không xương sống.

Nghĩa của беспозвоно́чный

Tính từ

  1. Không có cột sống, không xương sống.

Biến cách của беспозвоно́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбеспозвоно́чныйбеспозвоно́чноебеспозвоно́чнаябеспозвоно́чные
Sinh cáchбеспозвоно́чногобеспозвоно́чногобеспозвоно́чнойбеспозвоно́чных
Tặng cáchбеспозвоно́чномубеспозвоно́чномубеспозвоно́чнойбеспозвоно́чным
Đối cáchбеспозвоно́чный / беспозвоно́чногобеспозвоно́чноебеспозвоно́чнуюбеспозвоно́чные / беспозвоно́чных
Công cụ cáchбеспозвоно́чнымбеспозвоно́чнымбеспозвоно́чнойбеспозвоно́чными
Giới cáchбеспозвоно́чномбеспозвоно́чномбеспозвоно́чнойбеспозвоно́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

беспозвоночный nghĩa là gì?

беспозвоночный (tính từ) nghĩa là không có cột sống, không xương sống.

беспозвоночный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là беспозвоно́чный (phiên âm Latinh bespozvonóčnyj, IPA [bʲɪspəzvɐˈnot͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.