Khăn ăn tiếng Nga là gì?
"khăn ăn" trong tiếng Nga là салфе́тка (danh từ).
салфе́тка Danh từ
salfétka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Cái, chiếc] khăn ăn; (маленькая скатерть) [cái, chiếc] khăn bàn nhỏ; (в парикмахерской) [cái, chiếc] khăn choàng.
Câu hỏi thường gặp
Khăn ăn tiếng Nga là gì?
"khăn ăn" trong tiếng Nga là салфе́тка (danh từ).