TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Khăn trải bàn tiếng Nga là gì?

"khăn trải bàn" trong tiếng Nga là ска́терть (danh từ).

ска́терть Danh từ

skátertʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chiếc khăn bàn, khăn trải bàn, khăn giải bàn.

Xem đầy đủ từ "ска́терть": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Khăn trải bàn tiếng Nga là gì?

"khăn trải bàn" trong tiếng Nga là ска́терть (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.