TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Khủng hoảng tiếng Nga là gì?

"khủng hoảng" trong tiếng Nga là кри́зис (danh từ).

кри́зис Danh từ

krízis giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khủng hoảng.

  • Наша страна в кризисе. Đất nước của chúng tớ đang trong thời kỳ khủng hoảng.
  • Наша страна находится в кризисе. Đất nước của chúng tớ đang trong thời kỳ khủng hoảng.

Xem đầy đủ từ "кри́зис": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Khủng hoảng tiếng Nga là gì?

"khủng hoảng" trong tiếng Nga là кри́зис (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.