кри́зис
Dấu sắc trên кри́зис chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кри́зис nghĩa là biến động, kịch biến.
Nghĩa của кри́зис
Danh từ
- [Cơn, cuộc] biến động, kịch biến, nguy cấp, khủng hoảng.
- y học Bệnh biến.
- kinh tế [cuộc] khủng hoảng.
- прави́тельственый кри́зис[cuộc] khủng hoảng chính phủ, khủng hoảng nội các
- полити́ческий кри́зис[cuộc] khủng hoảng chính trị
Biến cách của кри́зис (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кри́зис | кри́зисы |
| Sinh cách кого? чего? | кри́зиса | кри́зисов |
| Tặng cách кому? чему? | кри́зису | кри́зисам |
| Đối cách кого? что? | кри́зис | кри́зисы |
| Công cụ cách кем? чем? | кри́зисом | кри́зисами |
| Giới cách о ком? о чём? | кри́зисе | кри́зисах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với кри́зис
- В конце этого года будет экономический кризис. Sẽ có một đợt khủng hoảng kinh tế vào cuối năm nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2455312
- В конце этого года случится экономический кризис. Sẽ có một đợt khủng hoảng kinh tế vào cuối năm nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2455313
- В конце этого года произойдёт экономический кризис. Sẽ có một đợt khủng hoảng kinh tế vào cuối năm nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2455315
- Наша страна находится в кризисе. Đất nước của chúng tớ đang trong thời kỳ khủng hoảng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12715573
- Наша страна в кризисе. Đất nước của chúng tớ đang trong thời kỳ khủng hoảng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1437231
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
кризис nghĩa là gì?
кризис (danh từ) nghĩa là biến động, kịch biến.
кризис đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кри́зис (phiên âm Latinh krízis, IPA [ˈkrʲizʲɪs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.