TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кри́зис

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
krízis[ˈkrʲizʲɪs] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кри́зис chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кри́зис nghĩa là biến động, kịch biến.

Nghĩa của кри́зис

Danh từ

  1. [Cơn, cuộc] biến động, kịch biến, nguy cấp, khủng hoảng.
  2. y học Bệnh biến.
  3. kinh tế [cuộc] khủng hoảng.
    • прави́тельственый кри́зис[cuộc] khủng hoảng chính phủ, khủng hoảng nội các
    • полити́ческий кри́зис[cuộc] khủng hoảng chính trị

Biến cách của кри́зис (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?кри́зискри́зисы
Sinh cách кого? чего?кри́зисакри́зисов
Tặng cách кому? чему?кри́зисукри́зисам
Đối cách кого? что?кри́зискри́зисы
Công cụ cách кем? чем?кри́зисомкри́зисами
Giới cách о ком? о чём?кри́зисекри́зисах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với кри́зис

  • В конце этого года будет экономический кризис. Sẽ có một đợt khủng hoảng kinh tế vào cuối năm nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2455312
  • В конце этого года случится экономический кризис. Sẽ có một đợt khủng hoảng kinh tế vào cuối năm nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2455313
  • В конце этого года произойдёт экономический кризис. Sẽ có một đợt khủng hoảng kinh tế vào cuối năm nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2455315
  • Наша страна находится в кризисе. Đất nước của chúng tớ đang trong thời kỳ khủng hoảng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12715573
  • Наша страна в кризисе. Đất nước của chúng tớ đang trong thời kỳ khủng hoảng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1437231

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

кризис nghĩa là gì?

кризис (danh từ) nghĩa là biến động, kịch biến.

кризис đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кри́зис (phiên âm Latinh krízis, IPA [ˈkrʲizʲɪs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.