TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Khủng long bạo chúa tiếng Nga là gì?

"khủng long bạo chúa" trong tiếng Nga là тираноза́вр (danh từ).

тираноза́вр Danh từ

tiranozávr giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khủng long bạo chúa.

Xem đầy đủ từ "тираноза́вр": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Khủng long bạo chúa tiếng Nga là gì?

"khủng long bạo chúa" trong tiếng Nga là тираноза́вр (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.