Khứu giác tiếng Nga là gì?
"khứu giác" trong tiếng Nga là обоня́ние (danh từ).
обоня́ние Danh từ
obonjánije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khứu giác.
- то́нкое обоняние khứu giác tinh tế, thính mũi
- о́рган обоня́ния cơ quan khứu giác
Câu hỏi thường gặp
Khứu giác tiếng Nga là gì?
"khứu giác" trong tiếng Nga là обоня́ние (danh từ).