обоня́ние
giống trungbất động vật
obonjánije[ɐbɐˈnʲænʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên обоня́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обоня́ние nghĩa là khứu giác.
Nghĩa của обоня́ние
Danh từ
- Khứu giác.
- то́нкое обоняниеkhứu giác tinh tế, thính mũi
- о́рган обоня́нияcơ quan khứu giác
Biến cách của обоня́ние (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | обоня́ние |
| Sinh cách кого? чего? | обоня́ния |
| Tặng cách кому? чему? | обоня́нию |
| Đối cách кого? что? | обоня́ние |
| Công cụ cách кем? чем? | обоня́нием |
| Giới cách о ком? о чём? | обоня́нии |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
обоняние nghĩa là gì?
обоняние (danh từ) nghĩa là khứu giác.
обоняние đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обоня́ние (phiên âm Latinh obonjánije, IPA [ɐbɐˈnʲænʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.