Khen tụng tiếng Nga là gì?
"khen tụng" trong tiếng Nga là комплиме́нт (danh từ).
комплиме́нт Danh từ
komplimént giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lời khen, khen tụng; (льстивый) [lời] tán tụng, khen xã giao, tán dương.
- сде́лать комплиме́нт кому́-л. khen ai, khen xã giao (tán tụng, tán dương) ai
- напра́шиваться на комплиме́нт gợi ý để người khác khen minh, gợi ý để được khen
Xem đầy đủ từ "комплиме́нт": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Khen tụng tiếng Nga là gì?
"khen tụng" trong tiếng Nga là комплиме́нт (danh từ).