комплиме́нт
Dấu sắc trên комплиме́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
комплиме́нт nghĩa là lời khen, khen tụng.
Nghĩa của комплиме́нт
Danh từ
- Lời khen, khen tụng; (льстивый) [lời] tán tụng, khen xã giao, tán dương.
- сде́лать комплиме́нт кому́-л.khen ai, khen xã giao (tán tụng, tán dương) ai
- напра́шиваться на комплиме́нтgợi ý để người khác khen minh, gợi ý để được khen
Biến cách của комплиме́нт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | комплиме́нт | комплиме́нты |
| Sinh cách кого? чего? | комплиме́нта | комплиме́нтов |
| Tặng cách кому? чему? | комплиме́нту | комплиме́нтам |
| Đối cách кого? что? | комплиме́нт | комплиме́нты |
| Công cụ cách кем? чем? | комплиме́нтом | комплиме́нтами |
| Giới cách о ком? о чём? | комплиме́нте | комплиме́нтах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
комплимент nghĩa là gì?
комплимент (danh từ) nghĩa là lời khen, khen tụng.
комплимент đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là комплиме́нт (phiên âm Latinh komplimént, IPA [kəmplʲɪˈmʲent]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.