TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Khiên tiếng Nga là gì?

"khiên" trong tiếng Nga là щит (danh từ).

щит Danh từ

ščit giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khiên, lá chắn.

  • Он купил щит и меч. Anh ấy đã mua một cái kiếm và một cái khiên.

Xem đầy đủ từ "щит": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Khiên tiếng Nga là gì?

"khiên" trong tiếng Nga là щит (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.