TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Khi nào tiếng Nga là gì?

"khi nào" trong tiếng Nga là когда́ (phó từ).

когда́ Phó từ

kogdá giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khi nào, bao giờ.

  • Когда мы будем есть? Я голоден! Khi nào chúng tôi ăn ? tôi đang đói
  • Я точно не знаю, когда вернусь. Tôi không rõ khi nào tôi sẽ quay trở lại.

Xem đầy đủ từ "когда́": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Khi nào tiếng Nga là gì?

"khi nào" trong tiếng Nga là когда́ (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.