когда́
Dấu sắc trên когда́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
когда́ nghĩa là khi nào, bao giờ, khi.
Nghĩa của когда́
Phó từ
- Khi nào, bao giờ.
Liên từ
- Khi nào, khi, lúc nào, bao giờ.
Câu ví dụ với когда́
- Когда заплатишь мне деньги? Khi nào mày trả tiền cho tao?Tatoeba #3292897
- Всегда, когда я нахожу что-либо, что мне нравится, это слишком дорого. Hễ tôi kiếm được cái gì tôi thích thì nó lại đắt quá.Tatoeba #5506
- Когда окончил? Khi nào nó tốt nghiệp?Tatoeba #3292889
- Когда мы пришли, фильм уже начался. Khi chúng tôi đến, bộ phim đang chiếu rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #591321
- Я встретил его, когда был студентом. Tôi từng quen anh ta khi còn đi học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1508197
- Я точно не знаю, когда вернусь. Tôi không rõ khi nào tôi sẽ quay trở lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2031928
- Я хочу стать королём, когда вырасту. Khi tôi sinh ra, tôi muốn làm 1 nhà vua (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2034641
- Когда мы будем есть? Я голоден! Khi nào chúng tôi ăn ? tôi đang đói (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2495681
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
когда nghĩa là gì?
когда (phó từ, liên từ) nghĩa là khi nào, bao giờ, khi.
когда đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là когда́ (phiên âm Latinh kogdá, IPA [kɐɡˈda]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.