Khoáng tiếng Nga là gì?
"khoáng" trong tiếng Nga là минера́льный (tính từ).
минера́льный Tính từ
minerálʹnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuộc về khoáng vật, khoáng chất, khoáng.
- Я предпочитаю минеральную воду. Tôi thích nước khoáng hơn.
- минера́льная вода́ nước khoáng, nước khoáng tuyền; nước suối (разг.)
Xem đầy đủ từ "минера́льный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Khoáng tiếng Nga là gì?
"khoáng" trong tiếng Nga là минера́льный (tính từ).