минера́льный
Dấu sắc trên минера́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
минера́льный nghĩa là khoáng chất, khoáng.
Nghĩa của минера́льный
Tính từ
- Thuộc về khoáng vật, khoáng chất, khoáng.
- минера́льная вода́nước khoáng, nước khoáng tuyền; nước suối (разг.)
- минера́льные удобре́нияphân khoáng
Biến cách của минера́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | минера́льный | минера́льное | минера́льная | минера́льные |
| Sinh cách | минера́льного | минера́льного | минера́льной | минера́льных |
| Tặng cách | минера́льному | минера́льному | минера́льной | минера́льным |
| Đối cách | минера́льный / минера́льного | минера́льное | минера́льную | минера́льные / минера́льных |
| Công cụ cách | минера́льным | минера́льным | минера́льной | минера́льными |
| Giới cách | минера́льном | минера́льном | минера́льной | минера́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của минера́льный
| So sánh hơn | (по)минера́льнее |
Câu ví dụ với минера́льный
- Я предпочитаю минеральную воду. Tôi thích nước khoáng hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1444416
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
минеральный nghĩa là gì?
минеральный (tính từ) nghĩa là khoáng chất, khoáng.
минеральный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là минера́льный (phiên âm Latinh minerálʹnyj, IPA [mʲɪnʲɪˈralʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.