Kiếc-ghi-di tiếng Nga là gì?
"kiếc-ghi-di" trong tiếng Nga là кирги́зский (tính từ).
кирги́зский Tính từ
kirgízskij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuộc về kiếc-ghi-di-a, Kiếc-ghi-di.
Xem đầy đủ từ "кирги́зский": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Kiếc-ghi-di tiếng Nga là gì?
"kiếc-ghi-di" trong tiếng Nga là кирги́зский (tính từ).