кирги́зский
Dấu sắc trên кирги́зский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кирги́зский nghĩa là kiếc-ghi-di.
Nghĩa của кирги́зский
Tính từ
- Thuộc về kiếc-ghi-di-a, Kiếc-ghi-di.
Biến cách của кирги́зский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кирги́зский | кирги́зское | кирги́зская | кирги́зские |
| Sinh cách | кирги́зского | кирги́зского | кирги́зской | кирги́зских |
| Tặng cách | кирги́зскому | кирги́зскому | кирги́зской | кирги́зским |
| Đối cách | кирги́зский / кирги́зского | кирги́зское | кирги́зскую | кирги́зские / кирги́зских |
| Công cụ cách | кирги́зским | кирги́зским | кирги́зской | кирги́зскими |
| Giới cách | кирги́зском | кирги́зском | кирги́зской | кирги́зских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
киргизский nghĩa là gì?
киргизский (tính từ) nghĩa là kiếc-ghi-di.
киргизский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кирги́зский (phiên âm Latinh kirgízskij, IPA [kʲɪrˈɡʲisːkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.