TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кирги́зский

kirgízskij[kʲɪrˈɡʲisːkʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кирги́зский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кирги́зский nghĩa là kiếc-ghi-di.

Nghĩa của кирги́зский

Tính từ

  1. Thuộc về kiếc-ghi-di-a, Kiếc-ghi-di.

Biến cách của кирги́зский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкирги́зскийкирги́зскоекирги́зскаякирги́зские
Sinh cáchкирги́зскогокирги́зскогокирги́зскойкирги́зских
Tặng cáchкирги́зскомукирги́зскомукирги́зскойкирги́зским
Đối cáchкирги́зский / кирги́зскогокирги́зскоекирги́зскуюкирги́зские / кирги́зских
Công cụ cáchкирги́зскимкирги́зскимкирги́зскойкирги́зскими
Giới cáchкирги́зскомкирги́зскомкирги́зскойкирги́зских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

киргизский nghĩa là gì?

киргизский (tính từ) nghĩa là kiếc-ghi-di.

киргизский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кирги́зский (phiên âm Latinh kirgízskij, IPA [kʲɪrˈɡʲisːkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.