Kiệm tiếng Nga là gì?
"kiệm" trong tiếng Nga là скро́мный (tính từ).
скро́мный Tính từ
skrómnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiệm, khiêm tốn.
Câu hỏi thường gặp
Kiệm tiếng Nga là gì?
"kiệm" trong tiếng Nga là скро́мный (tính từ).
"kiệm" trong tiếng Nga là скро́мный (tính từ).
skrómnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiệm, khiêm tốn.
"kiệm" trong tiếng Nga là скро́мный (tính từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.