скро́мный
Dấu sắc trên скро́мный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
скро́мный nghĩa là khiêm tốn, nhũn nhặn, giản dị, giản đơn.
Nghĩa của скро́мный
Tính từ
- о человеке, поведении и т. п. Khiêm tốn, nhũn nhặn, khiêm nhường, khiêm nhượng, nhún nhường.
- простой Giản dị, giản đơn, xuềnh xoàng, bình thường.
- скромный наря́дquần áo giản dị (xuềnh xoàng)
- скромный о́браз жи́зниnếp sống giản dị
- умеренный Vừa phải, phải chăng, ít ỏi.
- скро́мная цена́giá cả phải chăng
- скро́мная зарпла́таtiền lương ít ỏi
Biến cách của скро́мный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | скро́мный | скро́мное | скро́мная | скро́мные |
| Sinh cách | скро́много | скро́много | скро́мной | скро́мных |
| Tặng cách | скро́мному | скро́мному | скро́мной | скро́мным |
| Đối cách | скро́мный / скро́много | скро́мное | скро́мную | скро́мные / скро́мных |
| Công cụ cách | скро́мным | скро́мным | скро́мной | скро́мными |
| Giới cách | скро́мном | скро́мном | скро́мной | скро́мных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của скро́мный
| So sánh hơn | (по)скромне́е |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với скро́мный
Đồng nghĩa
Họ từ của скро́мный
Câu hỏi thường gặp
скромный nghĩa là gì?
скромный (tính từ) nghĩa là khiêm tốn, nhũn nhặn, giản dị, giản đơn.
скромный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là скро́мный (phiên âm Latinh skrómnyj, IPA [ˈskromnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.