TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

скро́мный

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
skrómnyj[ˈskromnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên скро́мный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

скро́мный nghĩa là khiêm tốn, nhũn nhặn, giản dị, giản đơn.

Nghĩa của скро́мный

Tính từ

  1. о человеке, поведении и т. п. Khiêm tốn, nhũn nhặn, khiêm nhường, khiêm nhượng, nhún nhường.
  2. простой Giản dị, giản đơn, xuềnh xoàng, bình thường.
    • скромный наря́дquần áo giản dị (xuềnh xoàng)
    • скромный о́браз жи́зниnếp sống giản dị
  3. умеренный Vừa phải, phải chăng, ít ỏi.
    • скро́мная цена́giá cả phải chăng
    • скро́мная зарпла́таtiền lương ít ỏi

Biến cách của скро́мный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchскро́мныйскро́мноескро́мнаяскро́мные
Sinh cáchскро́многоскро́многоскро́мнойскро́мных
Tặng cáchскро́мномускро́мномускро́мнойскро́мным
Đối cáchскро́мный / скро́многоскро́мноескро́мнуюскро́мные / скро́мных
Công cụ cáchскро́мнымскро́мнымскро́мнойскро́мными
Giới cáchскро́мномскро́мномскро́мнойскро́мных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của скро́мный

So sánh hơn(по)скромне́е

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với скро́мный

Đồng nghĩa

Họ từ của скро́мный

Câu hỏi thường gặp

скромный nghĩa là gì?

скромный (tính từ) nghĩa là khiêm tốn, nhũn nhặn, giản dị, giản đơn.

скромный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là скро́мный (phiên âm Latinh skrómnyj, IPA [ˈskromnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.