Kiệt tác tiếng Nga là gì?
"kiệt tác" trong tiếng Nga là шеде́вр (danh từ).
шеде́вр Danh từ
šedɛ́vr giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiệt tác.
- Я влюбился в эту картину, как только увидел её. Это шедевр. Tôi yêu bức tranh này ngay từ khoảnh khắc nhìn thấy nó. Nó là một kiệt tác.
Câu hỏi thường gặp
Kiệt tác tiếng Nga là gì?
"kiệt tác" trong tiếng Nga là шеде́вр (danh từ).