шеде́вр
Dấu sắc trên шеде́вр chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
шеде́вр nghĩa là thiên kiệt tác, tuyệt tác.
Nghĩa của шеде́вр
Danh từ
- Thiên kiệt tác, tuyệt tác, tuyệt phẩm.
Biến cách của шеде́вр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | шеде́вр | шеде́вры |
| Sinh cách кого? чего? | шеде́вра | шеде́вров |
| Tặng cách кому? чему? | шеде́вру | шеде́врам |
| Đối cách кого? что? | шеде́вр | шеде́вры |
| Công cụ cách кем? чем? | шеде́вром | шеде́врами |
| Giới cách о ком? о чём? | шеде́вре | шеде́врах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với шеде́вр
- Я влюбился в эту картину, как только увидел её. Это шедевр. Tôi yêu bức tranh này ngay từ khoảnh khắc nhìn thấy nó. Nó là một kiệt tác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2239284
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
шедевр nghĩa là gì?
шедевр (danh từ) nghĩa là thiên kiệt tác, tuyệt tác.
шедевр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шеде́вр (phiên âm Latinh šedɛ́vr, IPA [ʂɨˈdɛvr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.