TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Kim hoàn tiếng Nga là gì?

"kim hoàn" trong tiếng Nga là драгоце́нность (danh từ).

драгоце́нность Danh từ

dragocénnostʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồ trang sức quý báu, kim hoàn, châu báu.

Xem đầy đủ từ "драгоце́нность": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Kim hoàn tiếng Nga là gì?

"kim hoàn" trong tiếng Nga là драгоце́нность (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.