драгоце́нность
Dấu sắc trên драгоце́нность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
драгоце́нность nghĩa là kim hoàn, châu báu, vật báu, bửu bối.
Nghĩa của драгоце́нность
Danh từ
- Đồ trang sức quý báu, kim hoàn, châu báu.
- то, что дорого Vật báu, bửu bối, bảo bối.
Biến cách của драгоце́нность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | драгоце́нность | драгоце́нности |
| Sinh cách кого? чего? | драгоце́нности | драгоце́нностей |
| Tặng cách кому? чему? | драгоце́нности | драгоце́нностям |
| Đối cách кого? что? | драгоце́нность | драгоце́нности |
| Công cụ cách кем? чем? | драгоце́нностью | драгоце́нностями |
| Giới cách о ком? о чём? | драгоце́нности | драгоце́нностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
драгоценность nghĩa là gì?
драгоценность (danh từ) nghĩa là kim hoàn, châu báu, vật báu, bửu bối.
драгоценность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là драгоце́нность (phiên âm Latinh dragocénnostʹ, IPA [drəɡɐˈt͡sɛnːəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.