TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Kim tinh tiếng Nga là gì?

"kim tinh" trong tiếng Nga là Вене́ра (danh từ).

Вене́ра Danh từ

Venéra giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sao Kim, Kim tinh.

Xem đầy đủ từ "Вене́ра": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Kim tinh tiếng Nga là gì?

"kim tinh" trong tiếng Nga là Вене́ра (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.