TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Kinh tế chính trị tiếng Nga là gì?

"kinh tế chính trị" trong tiếng Nga là политэконо́мия (danh từ).

политэконо́мия Danh từ

politɛkonómija giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chính trị kinh tế học, [môn, khoa] kinh tế học chính trị, kinh tế chính trị.

Xem đầy đủ từ "политэконо́мия": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Kinh tế chính trị tiếng Nga là gì?

"kinh tế chính trị" trong tiếng Nga là политэконо́мия (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.