политэконо́мия
Dấu sắc trên политэконо́мия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
политэконо́мия nghĩa là kinh tế chính trị.
Nghĩa của политэконо́мия
Danh từ
- Chính trị kinh tế học, [môn, khoa] kinh tế học chính trị, kinh tế chính trị.
Biến cách của политэконо́мия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | политэконо́мия | политэконо́мии |
| Sinh cách кого? чего? | политэконо́мии | политэконо́мий |
| Tặng cách кому? чему? | политэконо́мии | политэконо́миям |
| Đối cách кого? что? | политэконо́мию | политэконо́мии |
| Công cụ cách кем? чем? | политэконо́мией | политэконо́миями |
| Giới cách о ком? о чём? | политэконо́мии | политэконо́миях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
политэкономия nghĩa là gì?
политэкономия (danh từ) nghĩa là kinh tế chính trị.
политэкономия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là политэконо́мия (phiên âm Latinh politɛkonómija, IPA [pɐˌlʲitɨkɐˈnomʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.