TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Kinh thánh tiếng Nga là gì?

"kinh thánh" trong tiếng Nga là би́блия (danh từ).

би́блия Danh từ

bíblija giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kinh thánh, Thánh kinh.

  • Том прочёл Библию. Tom đọc Kinh Thánh.

Xem đầy đủ từ "би́блия": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Kinh thánh tiếng Nga là gì?

"kinh thánh" trong tiếng Nga là би́блия (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.