би́блия
Dấu sắc trên би́блия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
би́блия nghĩa là kinh thánh, thánh kinh.
Nghĩa của би́блия
Danh từ
- Kinh thánh, Thánh kinh.
Biến cách của би́блия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | би́блия | би́блии |
| Sinh cách кого? чего? | би́блии | би́блий |
| Tặng cách кому? чему? | би́блии | би́блиям |
| Đối cách кого? что? | би́блию | би́блии |
| Công cụ cách кем? чем? | би́блией | би́блиями |
| Giới cách о ком? о чём? | би́блии | би́блиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với би́блия
Đồng nghĩa
Họ từ của би́блия
Câu ví dụ với би́блия
- Том прочёл Библию. Tom đọc Kinh Thánh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7372857
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
библия nghĩa là gì?
библия (danh từ) nghĩa là kinh thánh, thánh kinh.
библия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là би́блия (phiên âm Latinh bíblija, IPA [ˈbʲiblʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.