TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

би́блия

giống cáibất động vật
bíblija[ˈbʲiblʲɪjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên би́блия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

би́блия nghĩa là kinh thánh, thánh kinh.

Nghĩa của би́блия

Danh từ

  1. Kinh thánh, Thánh kinh.

Biến cách của би́блия (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?би́блияби́блии
Sinh cách кого? чего?би́блииби́блий
Tặng cách кому? чему?би́блииби́блиям
Đối cách кого? что?би́блиюби́блии
Công cụ cách кем? чем?би́блиейби́блиями
Giới cách о ком? о чём?би́блииби́блиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với би́блия

Đồng nghĩa

Họ từ của би́блия

Câu ví dụ với би́блия

  • Том прочёл Библию. Tom đọc Kinh Thánh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7372857

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

библия nghĩa là gì?

библия (danh từ) nghĩa là kinh thánh, thánh kinh.

библия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là би́блия (phiên âm Latinh bíblija, IPA [ˈbʲiblʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.