Kinh thiên động địa tiếng Nga là gì?
"kinh thiên động địa" trong tiếng Nga là потряса́ющий (tính từ).
потряса́ющий Tính từ
potrjasájuščij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gây chấn động mãnh liệt, làm xúc động mạnh, kinh thiên động địa, rung trời chuyển đất.
- потряса́ющая но́вость tin như sét đánh nganh tai
- потряса́ющие собы́тия những sự kiện kinh thiên động địa, những sự biến rung trời chuyển đất
Xem đầy đủ từ "потряса́ющий": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Kinh thiên động địa tiếng Nga là gì?
"kinh thiên động địa" trong tiếng Nga là потряса́ющий (tính từ).