потряса́ющий
Dấu sắc trên потряса́ющий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
потряса́ющий nghĩa là làm xúc động mạnh, kinh thiên động địa.
Nghĩa của потряса́ющий
Tính từ
- Gây chấn động mãnh liệt, làm xúc động mạnh, kinh thiên động địa, rung trời chuyển đất.
- потряса́ющая но́востьtin như sét đánh nganh tai
- потряса́ющие собы́тияnhững sự kiện kinh thiên động địa, những sự biến rung trời chuyển đất
- потряса́ющий успе́хthành công vang động (vang lừng, lừng lẫy)
Biến cách của потряса́ющий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | потряса́ющий | потряса́ющее | потряса́ющая | потряса́ющие |
| Sinh cách | потряса́ющего | потряса́ющего | потряса́ющей | потряса́ющих |
| Tặng cách | потряса́ющему | потряса́ющему | потряса́ющей | потряса́ющим |
| Đối cách | потряса́ющий / потряса́ющего | потряса́ющее | потряса́ющую | потряса́ющие / потряса́ющих |
| Công cụ cách | потряса́ющим | потряса́ющим | потряса́ющей | потряса́ющими |
| Giới cách | потряса́ющем | потряса́ющем | потряса́ющей | потряса́ющих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với потряса́ющий
- Его новая подружка выглядит потрясающе, но, к сожалению, дура дурой. Bạn gái mới của anh ấy trông rất hấp dẫn, nhưng không may cô nàng lại rất ngu ngốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3845307
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
потрясающий nghĩa là gì?
потрясающий (tính từ) nghĩa là làm xúc động mạnh, kinh thiên động địa.
потрясающий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là потряса́ющий (phiên âm Latinh potrjasájuščij, IPA [pətrʲɪˈsajʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.