TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

потряса́ющий

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
potrjasájuščij[pətrʲɪˈsajʉɕːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên потряса́ющий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

потряса́ющий nghĩa là làm xúc động mạnh, kinh thiên động địa.

Nghĩa của потряса́ющий

Tính từ

  1. Gây chấn động mãnh liệt, làm xúc động mạnh, kinh thiên động địa, rung trời chuyển đất.
    • потряса́ющая но́востьtin như sét đánh nganh tai
    • потряса́ющие собы́тияnhững sự kiện kinh thiên động địa, những sự biến rung trời chuyển đất
    • потряса́ющий успе́хthành công vang động (vang lừng, lừng lẫy)

Biến cách của потряса́ющий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпотряса́ющийпотряса́ющеепотряса́ющаяпотряса́ющие
Sinh cáchпотряса́ющегопотряса́ющегопотряса́ющейпотряса́ющих
Tặng cáchпотряса́ющемупотряса́ющемупотряса́ющейпотряса́ющим
Đối cáchпотряса́ющий / потряса́ющегопотряса́ющеепотряса́ющуюпотряса́ющие / потряса́ющих
Công cụ cáchпотряса́ющимпотряса́ющимпотряса́ющейпотряса́ющими
Giới cáchпотряса́ющемпотряса́ющемпотряса́ющейпотряса́ющих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với потряса́ющий

  • Его новая подружка выглядит потрясающе, но, к сожалению, дура дурой. Bạn gái mới của anh ấy trông rất hấp dẫn, nhưng không may cô nàng lại rất ngu ngốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3845307

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

потрясающий nghĩa là gì?

потрясающий (tính từ) nghĩa là làm xúc động mạnh, kinh thiên động địa.

потрясающий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là потряса́ющий (phiên âm Latinh potrjasájuščij, IPA [pətrʲɪˈsajʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.