Làm được tiền tiếng Nga là gì?
"làm được tiền" trong tiếng Nga là зараба́тывать (động từ).
зараба́тывать Động từ
zarabátyvatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm ăn, làm được tiền, kiếm ra tiền; (khẩu ngữ) (đùa) (получить что-л.) bị.
- дать кому́-л. зарабо́тать cho ai làm được tiền
- зараба́тывать сре́дства е существова́нию, зараба́тывать на жизнь làm ăn, kiếm sống
Xem đầy đủ từ "зараба́тывать": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Làm được tiền tiếng Nga là gì?
"làm được tiền" trong tiếng Nga là зараба́тывать (động từ).