TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зараба́тывать

Cấp độ ≈B1 thể chưa hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
zarabátyvatʹ[zərɐˈbatɨvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên зараба́тывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

зараба́тывать nghĩa là làm ăn, làm được tiền.

Nghĩa của зараба́тывать

Động từ

  1. Làm ăn, làm được tiền, kiếm ra tiền; (khẩu ngữ) (đùa) (получить что-л.) bị. + đối cách
    • дать кому́-л. зарабо́татьcho ai làm được tiền
    • зараба́тывать сре́дства е существова́нию, зараба́тывать на жизньlàm ăn, kiếm sống
    • ско́лько вы зараба́тыватьаетеanh làm được bao nhiêu tiền?
    • зарабо́тать пра́во на о́тдыхđược quyền nghỉ ngơi chính đáng
    • зарабо́тать вы́говорbị khiển trách
    • зарабо́тать просту́дуbị cảm lạnh

Cặp thể của зараба́тывать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ зараба́тывать

NgôiHiện tại
язараба́тываю
тызараба́тываешь
он / она́ / оно́зараба́тывает
мызараба́тываем
вызараба́тываете
они́зараба́тывают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + зарабатывать.

Quá khứ

Giống đực (он)зараба́тывал
Giống cái (она́)зараба́тывала
Giống trung (оно́)зараба́тывало
Số nhiều (они́)зараба́тывали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)зараба́тывай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)зараба́тывайте

Câu ví dụ với зараба́тывать

  • Я зарабатываю сто евро в день. Tôi kiếm được 100 euro một ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5433
  • Сколько денег Том зарабатывает в месяц? Tom kiếm được bao nhiêu tiền trong một tháng? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5185108
  • Сколько денег Том зарабатывает за месяц? Tom kiếm được bao nhiêu tiền trong một tháng? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5185109
  • Мэри зарабатывает на жизнь преподаванием английского. Mary kiếm sống bằng nghề dạy tiếng Anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13602867
  • Мэри зарабатывает на жизнь, преподавая английский. Mary kiếm sống bằng nghề dạy tiếng Anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13602868
  • Я зарабатываю 100 евро в день. Tôi kiếm được 100 euro một ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #468222
  • Я думаю, он зарабатывает деньги, продавая рыбу. Tôi nghĩ anh ấy kiếm tiền từ việc buôn bán cá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6909069
  • Он зарабатывает в три раза больше, чем я. Anh ta kiếm tiền nhiều gấp ba lần tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1731266

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

зарабатывать nghĩa là gì?

зарабатывать (động từ) nghĩa là làm ăn, làm được tiền.

зарабатывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зараба́тывать (phiên âm Latinh zarabátyvatʹ, IPA [zərɐˈbatɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.