TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Làm hỗn loạn tiếng Nga là gì?

"làm hỗn loạn" trong tiếng Nga là расстра́ивать (động từ).

расстра́ивать Động từ

rasstráivatʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Làm rối loạn, làm hỗn loạn, làm đảo lộn.

  • расстро́ить ряды́ проти́вника làm rối loạn (làm hỗn loạn) hàng ngũ địch, làm hàng ngũ địch rối loạn (hỗn loạn)

Xem đầy đủ từ "расстра́ивать": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Làm hỗn loạn tiếng Nga là gì?

"làm hỗn loạn" trong tiếng Nga là расстра́ивать (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.