TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

расстра́ивать

Cấp độ ≈B2 thể chưa hoàn thành Trong 5.000 từ thông dụng nhất
rasstráivatʹ[rɐsːˈtraɪvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên расстра́ивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

расстра́ивать nghĩa là làm rối loạn, làm hỗn loạn, làm thiệt hại.

Nghĩa của расстра́ивать

Động từ

  1. приводить в беспорядок Làm rối loạn, làm hỗn loạn, làm đảo lộn.
    • расстро́ить ряды́ проти́вникаlàm rối loạn (làm hỗn loạn) hàng ngũ địch, làm hàng ngũ địch rối loạn (hỗn loạn)
  2. причинять ущерб Làm thiệt hại (suy đốn, suy sút, suy bại).
  3. мещать осуществлению чего-л. Cản trở, làm trở ngại.
    • расстро́ить чьи́-л. пла́ныcản trở [việc thực hiện] ý định của ai, phá vỡ kế hoạch của ai
  4. приводить в болезненное состояние Làm rối loạn, làm hại, làm hỏng, làm đau.
    • расстро́ить здоро́вьеlàm hại (làm hỏng) sức khỏe
    • расстро́ить чьи́-л. не́рвыlàm rối loạn thần kinh của ai
  5. муз. инструмент Làm mất điều hưởng.
    • расстра́ивать пиани́ноlàm đàn dương cầm mất điều hưởng, làm mất điều hưởng đàn pi-a-nô
  6. огорчать Làm... buồn, làm... buồn phiền, làm... phiền muộn, làm... ưu phiền.

Cặp thể của расстра́ивать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ расстра́ивать

NgôiHiện tại
ярасстра́иваю
тырасстра́иваешь
он / она́ / оно́расстра́ивает
мырасстра́иваем
вырасстра́иваете
они́расстра́ивают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + расстраивать.

Quá khứ

Giống đực (он)расстра́ивал
Giống cái (она́)расстра́ивала
Giống trung (оно́)расстра́ивало
Số nhiều (они́)расстра́ивали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)расстра́ивай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)расстра́ивайте

Họ từ của расстра́ивать

Câu hỏi thường gặp

расстраивать nghĩa là gì?

расстраивать (động từ) nghĩa là làm rối loạn, làm hỗn loạn, làm thiệt hại.

расстраивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là расстра́ивать (phiên âm Latinh rasstráivatʹ, IPA [rɐsːˈtraɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.