расстра́ивать
Dấu sắc trên расстра́ивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
расстра́ивать nghĩa là làm rối loạn, làm hỗn loạn, làm thiệt hại.
Nghĩa của расстра́ивать
Động từ
- приводить в беспорядок Làm rối loạn, làm hỗn loạn, làm đảo lộn.
- расстро́ить ряды́ проти́вникаlàm rối loạn (làm hỗn loạn) hàng ngũ địch, làm hàng ngũ địch rối loạn (hỗn loạn)
- причинять ущерб Làm thiệt hại (suy đốn, suy sút, suy bại).
- мещать осуществлению чего-л. Cản trở, làm trở ngại.
- расстро́ить чьи́-л. пла́ныcản trở [việc thực hiện] ý định của ai, phá vỡ kế hoạch của ai
- приводить в болезненное состояние Làm rối loạn, làm hại, làm hỏng, làm đau.
- расстро́ить здоро́вьеlàm hại (làm hỏng) sức khỏe
- расстро́ить чьи́-л. не́рвыlàm rối loạn thần kinh của ai
- муз. инструмент Làm mất điều hưởng.
- расстра́ивать пиани́ноlàm đàn dương cầm mất điều hưởng, làm mất điều hưởng đàn pi-a-nô
- огорчать Làm... buồn, làm... buồn phiền, làm... phiền muộn, làm... ưu phiền.
Cặp thể của расстра́ивать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ расстра́ивать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | расстра́иваю |
| ты | расстра́иваешь |
| он / она́ / оно́ | расстра́ивает |
| мы | расстра́иваем |
| вы | расстра́иваете |
| они́ | расстра́ивают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + расстраивать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | расстра́ивал |
| Giống cái (она́) | расстра́ивала |
| Giống trung (оно́) | расстра́ивало |
| Số nhiều (они́) | расстра́ивали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | расстра́ивай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | расстра́ивайте |
Họ từ của расстра́ивать
Câu hỏi thường gặp
расстраивать nghĩa là gì?
расстраивать (động từ) nghĩa là làm rối loạn, làm hỗn loạn, làm thiệt hại.
расстраивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là расстра́ивать (phiên âm Latinh rasstráivatʹ, IPA [rɐsːˈtraɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.