Làm tổn hại tiếng Nga là gì?
"làm tổn hại" trong tiếng Nga là поврежде́ние (danh từ).
поврежде́ние Danh từ
povreždénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] làm tổn hại, làm hỏng, làm hư; làm bị thương, gây thương tật ((giống trung) поврежда́ть).
Xem đầy đủ từ "поврежде́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "làm tổn hại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Làm tổn hại tiếng Nga là gì?
"làm tổn hại" trong tiếng Nga là поврежде́ние (danh từ).