TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

поврежде́ние

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
povreždénije[pəvrʲɪʐˈdʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên поврежде́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

поврежде́ние nghĩa là làm tổn hại, làm hỏng, chỗ hổng, chỗ hư chỗ đứt.

Nghĩa của поврежде́ние

Danh từ

  1. действие [sự] làm tổn hại, làm hỏng, làm hư; làm bị thương, gây thương tật ((giống trung) поврежда́ть).
  2. изъян, поломка и т. п. Chỗ hổng, chỗ hư chỗ đứt.
  3. телесное Thương tích.
    • поврежде́ние телефо́нного кабеляchỗ hỏng (chỗ đứt) của đường cáp điện thoại

Biến cách của поврежде́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?поврежде́ниеповрежде́ния
Sinh cách кого? чего?поврежде́нияповрежде́ний
Tặng cách кому? чему?поврежде́ниюповрежде́ниям
Đối cách кого? что?поврежде́ниеповрежде́ния
Công cụ cách кем? чем?поврежде́ниемповрежде́ниями
Giới cách о ком? о чём?поврежде́нииповрежде́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với поврежде́ние

Đồng nghĩa

Họ từ của поврежде́ние

Câu hỏi thường gặp

повреждение nghĩa là gì?

повреждение (danh từ) nghĩa là làm tổn hại, làm hỏng, chỗ hổng, chỗ hư chỗ đứt.

повреждение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là поврежде́ние (phiên âm Latinh povreždénije, IPA [pəvrʲɪʐˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.