поврежде́ние
Dấu sắc trên поврежде́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поврежде́ние nghĩa là làm tổn hại, làm hỏng, chỗ hổng, chỗ hư chỗ đứt.
Nghĩa của поврежде́ние
Danh từ
- действие [sự] làm tổn hại, làm hỏng, làm hư; làm bị thương, gây thương tật ((giống trung) поврежда́ть).
- изъян, поломка и т. п. Chỗ hổng, chỗ hư chỗ đứt.
- телесное Thương tích.
- поврежде́ние телефо́нного кабеляchỗ hỏng (chỗ đứt) của đường cáp điện thoại
Biến cách của поврежде́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | поврежде́ние | поврежде́ния |
| Sinh cách кого? чего? | поврежде́ния | поврежде́ний |
| Tặng cách кому? чему? | поврежде́нию | поврежде́ниям |
| Đối cách кого? что? | поврежде́ние | поврежде́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | поврежде́нием | поврежде́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | поврежде́нии | поврежде́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với поврежде́ние
Đồng nghĩa
Họ từ của поврежде́ние
Câu hỏi thường gặp
повреждение nghĩa là gì?
повреждение (danh từ) nghĩa là làm tổn hại, làm hỏng, chỗ hổng, chỗ hư chỗ đứt.
повреждение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поврежде́ние (phiên âm Latinh povreždénije, IPA [pəvrʲɪʐˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.