Làm thất bại tiếng Nga là gì?
"làm thất bại" trong tiếng Nga là прова́ливать (động từ).
прова́ливать Động từ
proválivatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm hỏng, làm thất bại, làm phá sản, làm sụp đổ.
Xem đầy đủ từ "прова́ливать": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Làm thất bại tiếng Nga là gì?
"làm thất bại" trong tiếng Nga là прова́ливать (động từ).