Làm xao lãng tiếng Nga là gì?
"làm xao lãng" trong tiếng Nga là отвлека́ть (động từ).
отвлека́ть Động từ
otvlekátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm xao lãng, làm lãng quên, làm... lãng đi, đánh lạc.
- отвлека́ть внима́ние làm xao lãng (đánh lạc) sự chú ý
- отвлека́ть кого́-л. от дел làm ai xao lãng công việc, làm ai lãng quên công tác
Xem đầy đủ từ "отвлека́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Làm xao lãng tiếng Nga là gì?
"làm xao lãng" trong tiếng Nga là отвлека́ть (động từ).