Lãng mạn chủ nghĩa tiếng Nga là gì?
"lãng mạn chủ nghĩa" trong tiếng Nga là романти́ческий (tính từ).
романти́ческий Tính từ
romantíčeskij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lãng mạn chủ nghĩa, [thuộc về] chủ nghĩa lãng mạn.
- романти́ческая поэ́зия thơ cái lãng mạn chủ nghĩa
Xem đầy đủ từ "романти́ческий": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Lãng mạn chủ nghĩa tiếng Nga là gì?
"lãng mạn chủ nghĩa" trong tiếng Nga là романти́ческий (tính từ).