TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Lãnh sự tiếng Nga là gì?

"lãnh sự" trong tiếng Nga là ко́нсул (danh từ).

ко́нсул Danh từ

kónsul giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lãnh sự.

Xem đầy đủ từ "ко́нсул": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Lãnh sự tiếng Nga là gì?

"lãnh sự" trong tiếng Nga là ко́нсул (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.