Lính cận vệ tiếng Nga là gì?
"lính cận vệ" trong tiếng Nga là телохрани́тель (danh từ).
телохрани́тель Danh từ
teloxranítelʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người lính hộ vệ, lính cận vệ, bảo vệ viên, vệ sĩ.
Xem đầy đủ từ "телохрани́тель": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Lính cận vệ tiếng Nga là gì?
"lính cận vệ" trong tiếng Nga là телохрани́тель (danh từ).